Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Y Đôi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/03/1973 Quê quán: Mỹ Thiện - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Hậu Mỹ - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cựa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/08/1971 Quê quán: Thanh Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Quả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Quả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Minh Thủy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/09/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Chiến Thắng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 09/06/1969 Quê quán: Đa Phước - Mõ Cày - - Bến Tre Đơn vị: Quân y tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1975 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Y Đôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kon Krông- Đak Nghé- H16- Kon Tum Hy sinh: 3/2/1968 Gần Kon Rá, H16
- Y Đổi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đak Xây- Đak Ôn- Khu 6- H40- Kon Tum Hy sinh: 18/11/1971 (23-78)07 Nhà phẫu cũ KT
- Y Dôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Làng La Giông- Đak Ông- H80- Kon Tum Hy sinh: 30/01/1972 Bệnh xá 29, Kon Tum