Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Y Đôi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngọc Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Như ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Y Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Đôi Bình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Van Đối Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1955 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 43 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Yên Nghĩa, Xã Yên Nghĩa, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần ý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/4/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đội 32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Y Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 09/07/1961 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Đợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Thạch Hà, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: Y 50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Bình Phong Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Quân Y Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thị Liễu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/04/1953 Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Chiến Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Campuchia, Campuchia Đơn vị: Đội 3 - Quân Y - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Anh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1969 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Quân y T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Long Xuyên, An Giang, An Giang Đơn vị: Quân y T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Ban Quân y T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Y Đôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kon Krông- Đak Nghé- H16- Kon Tum Hy sinh: 3/2/1968 Gần Kon Rá, H16
  2. Y Đổi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đak Xây- Đak Ôn- Khu 6- H40- Kon Tum Hy sinh: 18/11/1971 (23-78)07 Nhà phẫu cũ KT
  3. Y Dôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Làng La Giông- Đak Ông- H80- Kon Tum Hy sinh: 30/01/1972 Bệnh xá 29, Kon Tum