Tìm thấy 1.316 hồ sơ cho “Yên”.

  1. Lê Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1982 Quê quán: Hữu Hòa - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lưu Ngọc Yến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Mai Ngọc Yên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: D5 - E4 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Yến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Thạnh - Hốc Môn - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Trưc Thành - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/08/1953 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguỵ Thanh Yên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Gia Lâm - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Yên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1966 Quê quán: Khánh Thiện - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. TRẦN VĂN YẾN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Trương Thị Yến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Thế Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Thị trấn Chử - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Yên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/2/1966 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vương Khắc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: An Đông - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Bùi Trường Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Gia Phong - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lý Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Thương Hà - Bảo Yến - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 382 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Yên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/6/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Ngọc Yến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Phạm Thế Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram
  4. Dương Văn Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thương, Na Hang Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Pây iang Lô Kram
  5. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
→ Xem cả 382 người trong các danh sách