Tìm thấy 1.314 hồ sơ cho “Yên”.
- Nguyễn Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Yến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguễn Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguỵ Văn Yên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Hải Yến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phan Huy Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phan Trọng Yến Năm sinh: 1/6/1951 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 648 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hưng Yên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 115 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2025 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Phạm Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 355 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Yền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Thu Quang Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Thạch Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Thạch Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Yên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/6/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Ngọc Yến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phạm Thế Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram
- Dương Văn Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thương, Na Hang Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Pây iang Lô Kram
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966