Tìm thấy 1.316 hồ sơ cho “Yên”.
- Trần Thị Kim Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Ngọc Yến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Yên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 303 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Trần Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Yên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Yên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Võ Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Võ Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 35 · Khu B Xem chi tiết →
- Vương Văn Yên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Sơn, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Yên Văn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 6 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Yến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Duy Yến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Huy Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Yến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 382 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Yên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/6/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Ngọc Yến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phạm Thế Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram
- Dương Văn Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thương, Na Hang Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Pây iang Lô Kram
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966