Tìm thấy 1.314 hồ sơ cho “Yên”.
- Cao Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Cao Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Chu Ngọc Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 235 Xem chi tiết →
- Châu Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1952 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Yên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 87 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 515 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Hứa Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Bình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thiên yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Lê Thành Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 15 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Thị Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Viết Yến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 294 Xem chi tiết →
- Lừ Thái Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1778 Xem chi tiết →
- Mai Sỹ Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/198 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn .N. Yến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Yên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/6/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Ngọc Yến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phạm Thế Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram
- Dương Văn Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thương, Na Hang Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Pây iang Lô Kram
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966