Tìm thấy 1.316 hồ sơ cho “Yên”.

  1. Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 32 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 969 · Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Yến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Yên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phạm Đăng Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Thạch Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  12. Triệu Đức Yên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/4/1982 Quê quán: Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4713 Xem chi tiết →
  13. Trương Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 240 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  14. Trương Yến Năm sinh: 1850 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Yến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Phúc Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 508 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Yên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 207 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 382 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Yên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/6/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Ngọc Yến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Phạm Thế Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram
  4. Dương Văn Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thương, Na Hang Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Pây iang Lô Kram
  5. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
→ Xem cả 382 người trong các danh sách