Tìm thấy 1.316 hồ sơ cho “Yên”.

  1. Nguyễn Yên Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Yêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 127 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Yến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Yến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 158 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Yến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Yển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Yển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 547 Xem chi tiết →
  11. Nguỹen Đức Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng I · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Yên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Ninh Văn Yến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Phan Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Yên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1964 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 167 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Cảnh Yên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Yến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Trường Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 382 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Yên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/6/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Ngọc Yến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Phạm Thế Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram
  4. Dương Văn Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thương, Na Hang Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Pây iang Lô Kram
  5. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
→ Xem cả 382 người trong các danh sách