Tìm thấy 1.316 hồ sơ cho “Yên”.

  1. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42081 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 58 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Yêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 109 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 375 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Yên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Yên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 83 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →

Còn 382 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Yên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/6/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Ngọc Yến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Phạm Thế Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram
  4. Dương Văn Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thương, Na Hang Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Pây iang Lô Kram
  5. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
→ Xem cả 382 người trong các danh sách