Tìm thấy 1.314 hồ sơ cho “Yên”.
- Lê Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Yên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/5/1952 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê văn Yển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
- Lê Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 167 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Lò Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Lý văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 39 Xem chi tiết →
- Nguuyễn Viết Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguuyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Yên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Yên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1008 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Yên Năm sinh: 320 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 861 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Yên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 925 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Yên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 382 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Yên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/6/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Ngọc Yến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phạm Thế Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram
- Dương Văn Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thương, Na Hang Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Pây iang Lô Kram
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966