Tìm thấy 1.314 hồ sơ cho “Yên”.
- Tạ Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vy Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 980 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Văn Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đ/C : Yên ( Nữ ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 280 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Yến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Y3 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu Q Xem chi tiết →
- Đặng T. Yến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Yến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1965 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1016 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- An Văn Yến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Như Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1952 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 558 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Bùi Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Yên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/6/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Ngọc Yến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phạm Thế Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram
- Dương Văn Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thương, Na Hang Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Pây iang Lô Kram
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966