Tìm thấy 1.314 hồ sơ cho “Yên”.
- Nguyễn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Yên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Yến Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 54 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Thị Yêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 459 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Yến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Phạm Bá Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 61 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/6/1977 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 335 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Quách Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 479 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Yên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/6/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Ngọc Yến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phạm Thế Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram
- Dương Văn Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thương, Na Hang Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Pây iang Lô Kram
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966