Tìm thấy 1.314 hồ sơ cho “Yên”.

  1. Hồ Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Yến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Phạm Yên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Quách Bình Yên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Yên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Y Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Công Hải Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  8. Hoàng Yến Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  9. Hồ Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  12. Ngô Tấn Yên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Phúc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  14. Phúc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Vương Hải Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/70 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Châu Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Yên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/6/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Ngọc Yến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Phạm Thế Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram
  4. Dương Văn Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thương, Na Hang Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Pây iang Lô Kram
  5. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
→ Xem cả 380 người trong các danh sách