Tìm thấy 786 hồ sơ cho “Xuyên”.

  1. Trần văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trịnh văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Tăng Thị kim Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Xuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Tống Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Vàng Seo Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  7. Võ văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Vũ văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Đặng Thị Xuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1957 An táng tại: Nghĩa trang Tam Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Xuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/10/1950 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Chu Công Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Dương Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1934 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Giáp Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  20. Giáp Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →

Còn 276 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Xuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Xuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Trần Ngọc Xuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Vũ Đức Xuyên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Trung Thành, Thiệu Trung, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 64; Khối 0
  5. Nguyễn Lưu Xuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: (46-86)08 Breng
→ Xem cả 276 người trong các danh sách