Tìm thấy 786 hồ sơ cho “Xuyên”.
- Nguyễn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 518 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phan Xuyến Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô P Xem chi tiết →
- Phạm Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm đình Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm đình Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Sơn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Trân thị Xuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Xuyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Đình Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đức Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Tô Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 192 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Xuyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Xuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 276 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Ngọc Xuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Xuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Trần Ngọc Xuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Vũ Đức Xuyên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Trung Thành, Thiệu Trung, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 64; Khối 0
- Nguyễn Lưu Xuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: (46-86)08 Breng