Tìm thấy 786 hồ sơ cho “Xuyên”.
- Đoàn Bê Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Biện Đình Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 395 Xem chi tiết →
- Bùi Viết Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: Gia Sơn, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1963 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hai Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Hoàng Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Hà Minh Xuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 136 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Xuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Xuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Mai C Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Kinh Xuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Xuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 837 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuyềnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
Còn 276 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Ngọc Xuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Xuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Trần Ngọc Xuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Vũ Đức Xuyên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Trung Thành, Thiệu Trung, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 64; Khối 0
- Nguyễn Lưu Xuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: (46-86)08 Breng