Tìm thấy 786 hồ sơ cho “Xuyên”.
- Phạm Văn Xuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 278 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Võ Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1975 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Bình Xuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 488 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Quyên (Xuyên) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 207 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lâm Hồng Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lâm Văn Xuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- NguyênVăn Xuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 111 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1961 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Xuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Xuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/7/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Xuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 276 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Ngọc Xuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Xuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Trần Ngọc Xuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Vũ Đức Xuyên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Trung Thành, Thiệu Trung, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 64; Khối 0
- Nguyễn Lưu Xuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: (46-86)08 Breng