Tìm thấy 786 hồ sơ cho “Xuyên”.
- Nguyễn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuyến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/4/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 556 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuyển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/4/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1985 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Xuyến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1960 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Định Xuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Xuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Xuyến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1678 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1984 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nin Văn Xuyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Hữu Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 279 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Ngọc Xuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Xuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Trần Ngọc Xuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Vũ Đức Xuyên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Trung Thành, Thiệu Trung, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 64; Khối 0
- Nguyễn Lưu Xuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: (46-86)08 Breng