Tìm thấy 786 hồ sơ cho “Xuyên”.

  1. Hà Đình Xuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/12/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Xuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  4. Võ Xuyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Xuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c27 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Sơn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Xuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Võ Đức Xuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. ĐặngThị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hữu Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  12. Đỗ thị Xuyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Cao Kim Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Dương Đình Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Kim Xuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Xuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1961 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 276 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Xuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Xuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Trần Ngọc Xuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Vũ Đức Xuyên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Trung Thành, Thiệu Trung, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 64; Khối 0
  5. Nguyễn Lưu Xuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: (46-86)08 Breng
→ Xem cả 276 người trong các danh sách