Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Xum”.

  1. Lê Khắc Xum Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Xum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C 25 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Hà Xum Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Lăng Hiếu - Trung Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D3 - Lữ 273 - Binh đoàn 15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Xum Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đồng Ô - Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 13/07/1966
  2. Lương Kim Xum Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lã Long- Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 30/11/1965
  3. Mai Văn Xum Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông ô- Hà Tiến- Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1966 Nghĩa trang K18 gần trường Quân Chính
  4. Mã Xuân Xum Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Thạch- Nga Sơn- Hy sinh: 12/10/1971
  5. Nguyễn Duy Xúm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Hy sinh: 28/12/1969
→ Xem cả 9 người trong các danh sách