Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Xuân Mẫn”.
- Xuân Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1128 Xem chi tiết →
- Xuân Mần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 150 · Hàng 6 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
-
Bùi Xuân Mạng
Năm sinh: 1951
Ngày hy sinh: 14/1/1973
Quê quán: TÂN LIÊN - VĨNH BẢO - HẢI PHÒNG
Đơn vị: C3 - D7 - E64
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 5
Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/12/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lương xuân Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Mận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Mận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/9/1952 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mằn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn xuân Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn xuân Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Màn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Mãn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đăng Quang - Hòa Phúc - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 23/11/1969
- Đinh Xuân Mẫn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Đoàn Xuân Mân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Lê Xuân Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đặng Giang- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 23/11/1969
- Vũ Xuân Mấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Yến- Hồng Lạc- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1972