Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Xuân Chăn”.
- Nguyễn Xuân Chàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/16/1969 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Chản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Chấn E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Xuân Chấn Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Đậu Xuân Chân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Thịnh- Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 17/11/1965
- Dương Xuân Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vĩnh Thành- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1967 Đồi 82, Ngọc Bờ Biêng
- Nguyễn Xuân Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đức Giang- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321, Gia Lai