Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Xuân Chăn”.

  1. Xuân Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Xuân Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Mai Xuân Chánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1942 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 56 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Chân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Chấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: NH2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Mai Xuân Chắn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/9/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Chánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Dương Xuân Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Chắn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 188 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: TX Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nghi xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E2 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 Quê quán: Lung Văn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Chấn E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  2. Nguyễn Xuân Chấn Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  3. Đậu Xuân Chân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Thịnh- Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Xuân Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vĩnh Thành- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1967 Đồi 82, Ngọc Bờ Biêng
  5. Nguyễn Xuân Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đức Giang- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 9 người trong các danh sách