Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Xuân Đức”.

  1. Triệu Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Công Đa - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Dục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/7/1971 Quê quán: Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 Quê quán: Yên Hồ - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/9/1965 Quê quán: Văn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Quang Minh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19 - 03 - 1971 Quê quán: Trần Hưng Đạo - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Thuận vi - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C7D8 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Nam Quan - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: C3 - D2 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Cao Xuân Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1967 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C10 - D6 bộ binh - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Trần Hưng Đạo - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Hà Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lương Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1974 Quê quán: Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Đúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1951 · An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1966
  2. Mai Xuân Dục E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Quảng Sơn, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồi 409, Đức Cơ, Gia Lai
  3. Nguyễn Xuân Dục Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Liên Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Mai táng ban đầu: Huyện 40, Kon Tum, (80-40)08 Đắc Tô 1/100.000
  4. Đinh Xuân Đức Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm Chói, Cự Đồng, Thanh Sơn,Vĩnh Phú Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Đắk Siêng
  5. Đinh Xuân Đức Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm Chói, Cự Đồng, Thanh Sơn,Vĩnh Phú Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Đắk Siêng
→ Xem cả 54 người trong các danh sách