Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Xuân Đức”.
- Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tiếp Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 296 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1123 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đồng Xuân Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 185 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuan Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 241 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Võ Xuân Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 95 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- DDoàn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Dục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Đúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1951 · An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1966
- Mai Xuân Dục E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Quảng Sơn, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồi 409, Đức Cơ, Gia Lai
- Nguyễn Xuân Dục Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Liên Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Mai táng ban đầu: Huyện 40, Kon Tum, (80-40)08 Đắc Tô 1/100.000
- Đinh Xuân Đức Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm Chói, Cự Đồng, Thanh Sơn,Vĩnh Phú Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Đắk Siêng
- Đinh Xuân Đức Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm Chói, Cự Đồng, Thanh Sơn,Vĩnh Phú Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Đắk Siêng