Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Mai Xuân Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1978 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1602 Xem chi tiết →
  2. Mai Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  3. Mai Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Mai Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Mai Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Mai Xuân Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/19/ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Mai Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 161 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Mai xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Mai xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Mạnh Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguuyễn Xuân ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cảnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 393 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 766 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 6.827 người trong các danh sách