Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Hà xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 531 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hàn Xuân Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1965 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 192 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Hồ Thị Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 136 · Khu 6B Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 314 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 366 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 367 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Toản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 356 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 215 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 438 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Ưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 290 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồ Xuấn tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 373 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ xuân Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 8.932 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho