Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Bùi Xuân Đại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/19/ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Bùi xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 552 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Bùi xuân Bồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Bạch Xuân Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Ca Xuân Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Cao Xuân Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Cao Xuân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Cao Xuân Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 57 Xem chi tiết →
  11. Cao Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 88 Xem chi tiết →
  12. Cao Xuân Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 666 Xem chi tiết →
  13. Cao Xuân Lía Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1994 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 397 Xem chi tiết →
  15. Cao Xuân Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  16. Cao Xuân Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1987 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Cao Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Cao Xuân Quá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Cao Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Cao Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 8.932 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 8.932 người trong các danh sách