Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Đào Xuân Hiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 305 · Khu K2 Xem chi tiết →
  2. Đào Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đào Xuân Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 830 Xem chi tiết →
  4. Đào Xuân Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 22 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân Rối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Đào Xuân Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Đào Xuân Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đào Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Đào Xuân Thắm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  10. Đào Xuân Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 124 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đào Xuân Tĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
  12. Đào Xuân Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Đào Xuân Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đào Xuân Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đòan Xuân Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1929 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đậu Xuân Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đậu Xuân Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1986 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Đặng Xuân Bật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 811 Xem chi tiết →
  19. Đặng Xuân Cá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đặng Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 8.932 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 8.932 người trong các danh sách