Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Trịnh Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 251 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trịnh xuânTý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tô Hồng Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Tô Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tô Xuân Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tô Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Tô Xuân Định Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 245 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tăng Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Công Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Khoẻ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Lãnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 73 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 123 Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Thúy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Tống Xuân Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Tựu Xuân Mục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 8.932 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho