Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Trần Xuân Động Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Xuân ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần xuân Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Dĩnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hiệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hồng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1987 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1770 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 359 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 205 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 8.932 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho