Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Kỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 750 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Luật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 144 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 84 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Lự Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Mạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 53 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Nghĩa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Nha Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1965 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1982 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 8.932 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 8.932 người trong các danh sách