Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Phạm Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 729 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 75 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 118 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 222 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1963 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 239 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Quang Thanh Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 152 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Quang văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 8.922 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho