Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Phạm Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 325 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 425 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1908 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 520 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 61 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
Còn 8.922 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho