Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Ngô Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Ngô Xuân Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô Bên Phải Xem chi tiết →
  4. Ngô Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 792 Xem chi tiết →
  5. Ngô Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Nhâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 743 · Khu K5 Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1961 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  9. Ngô Xuân Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1992 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Ngô Xuân Tác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 227 Xem chi tiết →
  12. Ngô Xuân Vinh Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Phan Thị Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  16. Phan Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Phan Xuân Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Phan Xuân Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phan Xuân Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 295 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phan Xuân Văn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 8.922 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 8.922 người trong các danh sách