Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Trịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Trịnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: 1/6/1958 Ngày hy sinh: 4/11/1983 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 28 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 117 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1144 · Hàng K7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tô Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 43 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 487 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 190 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Vui Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Xung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 342 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 736 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 8.922 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 8.922 người trong các danh sách