Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Trịnh Xuân Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tào Xuân Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Tô Xuân Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Tăng Xuân Tỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Quang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Xuân Khu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/1/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tiếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 6 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 17 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Miên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho