Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Phấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Phấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1985 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 110 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 20/1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 732 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Quỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 514 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Si Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 849 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 8.922 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 8.922 người trong các danh sách