Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Nguyễn Xuân Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1977 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 293 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/19/1979 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhã Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhở Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhỡ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nôm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1399 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Oai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Oanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Pha Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 8.911 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho