Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1990 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Kết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 860 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 331 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Là Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 868 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 514 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Lăng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Lắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 223 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 8.542 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 8.542 người trong các danh sách