Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 247 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Chiều Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Choảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Chu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/10/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 171 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Càn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Cáp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô ĐE Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1421 · Khu K9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Dành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 82 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Dậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 430 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Dịu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →

Còn 8.542 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 8.542 người trong các danh sách