Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Nguyễn Xuân Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1973 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1635 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 84 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 422 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 264 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 158 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Canh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 28 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho