Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lơn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/9/1951 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân tây Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Bội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nghi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuý Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/6/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho