Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 175 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô Trái Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 800 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1333 · Khu K8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2022 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 308 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 790 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 6.827 người trong các danh sách