Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Lê Xuân Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1976 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Thấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 59 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 559 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 312 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Tương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 166 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1975 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Việt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1980 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Xo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 6.827 người trong các danh sách