Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Đỗng Xuân An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng Q · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗng Xuân Bân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/2/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng 2G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  3. Đỗng Xuân Canh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  4. Đỗng Xuân Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng Y · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  5. Đỗng Xuân Cán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗng Xuân Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  7. Đỗng Xuân Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  8. Đỗng Xuân Dì Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng G · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  9. Đỗng Xuân Dương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  10. Đỗng Xuân Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  11. Đỗng Xuân Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Đỗng Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  13. Đỗng Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗng Xuân Lang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng I · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  15. Đỗng Xuân Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  16. Đỗng Xuân Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  17. Đỗng Xuân Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 174 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  18. Đỗng Xuân Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đỗng Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  20. Đỗng Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng A · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách