Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Đặng Xuân Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Tam Năm sinh: 1/4/1944 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thuâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Tuyển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 177 · Hàng 1 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 65 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Yến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Đóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân ứng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Yen Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4464 Xem chi tiết →
- Đồng Xuân Bao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đồng Xuân Bổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đồng Xuân Chức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đồng Xuân Hoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đồng Xuân Lan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1979 Quê quán: Hợp tiến - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2000 Xem chi tiết →
- Đồng Xuân Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho