Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Đõ Tấn Xuân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Lộc, Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đăng Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Đầu Xuân Khang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đậu Viết Xuân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Đậu Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Kỳ, Nam Thanh, Nghệ Tĩnh An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  6. Đậu Xuân La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Đậu Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 36 · Lô 15 Xem chi tiết →
  8. Đặn Xuân Khướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Thanh Xuân Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 25 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  11. Đặng Tấn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 26 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  12. Đặng Xuân Chiễu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đặng Xuân Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1750 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Đặng Xuân Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đặng Xuân Hiệp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Lam Sơn, Phường Lam Sơn, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 31 Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân Huyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 927 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Đặng Xuân Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1992 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Đặng Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách