Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Đoàn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Mơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 204 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 249 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Phụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1473 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Tánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Tây Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đoạn Xuân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu A Xem chi tiết →
- Đài Xuân Mầm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Cải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 283 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1982 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Rót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân ánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho