Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Đinh Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Quế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Rói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Soàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liêm Chính, Xã Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 28 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Thão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đinh Xuân Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Đinh Xuân Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 26 Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Đinh Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 25 · Lô 15 Xem chi tiết →
  17. Đinh Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Thượng, Phường Cẩm Thượng, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đinh Xuân Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Đinh Xuân Tình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đinh Xuân Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách